Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tốc độ" (1)
tốc độ

Tiếng Anh
Danh từspeed
Xe chạy với tốc độ cao.
The car runs at high speed.
Từ liên quan "tốc độ" (5)
tốc độ quy định

Tiếng Anh
Danh từregulated speed
Phải tuân thủ tốc độ quy định.
Follow the regulated speed.
đường sắt tốc độ cao
Tiếng Anh
Cụm từhigh-speed railway
Việt Nam đang nghiên cứu xây dựng tuyến đường sắt tốc độ cao Bắc Nam.
Vietnam is researching the construction of a North-South high-speed railway line.
tốc độ cao
Tiếng Anh
Cụm từhigh speed
Chiếc thuyền chở người di cư đã di chuyển với tốc độ cao.
The migrant boat was moving at high speed.
giảm tốc độ
Tiếng Anh
Cụm từto slow down, to reduce speed
Tài xế đã giảm tốc độ khi đến gần đèn đỏ.
The driver slowed down when approaching the red light.
tốc độ siêu thanh
Tiếng Anh
Cụm từSupersonic speed
Máy bay đạt tốc độ siêu thanh trong vòng vài phút.
The aircraft reached supersonic speed within minutes.
Cụm từ "tốc độ" (19)
Phải tuân thủ tốc độ quy định.
Follow the regulated speed.
Xe chạy với tốc độ cao.
The car runs at high speed.
Đồng hồ đo tốc độ bị hỏng.
The speed meter is broken.
Việt Nam đang nghiên cứu xây dựng tuyến đường sắt tốc độ cao Bắc Nam.
Vietnam is researching the construction of a North-South high-speed railway line.
Thuyền chở người di cư đã di chuyển với tốc độ cao.
The boat carrying migrants was moving at high speed.
Chiếc thuyền chở người di cư đã di chuyển với tốc độ cao.
The migrant boat was moving at high speed.
Tài xế đã giảm tốc độ khi đến gần đèn đỏ.
The driver slowed down when approaching the red light.
Anh ấy giảm tốc độ để chờ đèn giao thông.
He slowed down to wait for the traffic light.
chiến hạm và tàu hậu cần Mỹ phải di chuyển song song, cùng tốc độ ở khoảng cách tương đối gần.
U.S. warships and logistics ships must move in parallel at the same speed at a relatively close distance.
chiến hạm và tàu hậu cần Mỹ phải di chuyển song song, cùng tốc độ ở khoảng cách tương đối gần.
U.S. warships and logistics ships must move in parallel at the same speed at a relatively close distance.
duy trì tốc độ tấn công dồn dập
To maintain an intense attack pace.
Trần bay 18 km và đạt tốc độ tối đa 575 km/h.
The flight ceiling is 18 km and it reaches a maximum speed of 575 km/h.
Xuồng tấn công nhanh là những phương tiện cỡ nhỏ có thể di chuyển với tốc độ cao.
Fast attack crafts are small vessels that can move at high speeds.
Chúng tận dụng tốc độ cao, khả năng cơ động linh hoạt.
They utilize high speed and flexible maneuverability.
Chúng tận dụng tốc độ cao để né tránh vệ tinh do thám.
They use high speed to evade reconnaissance satellites.
Các xuồng tận dụng tốc độ cao để né tránh vệ tinh do thám.
The boats use high speed to evade reconnaissance satellites.
Máy bay đạt tốc độ siêu thanh trong vòng vài phút.
The aircraft reached supersonic speed within minutes.
Binh sĩ Nga khai hỏa tên lửa vác vai ngay trên cao tốc đông đúc.
Russian soldiers fired shoulder-fired missiles right on the crowded highway.
...đủ tốc độ và sắc bén để xuyên thủng hàng thủ đối phương.
...enough speed and sharpness to penetrate the opponent's defense.
